|
Nhóm/mặt hàng |
2 tháng 2018 (USD) |
2 tháng 2017 (USD) |
So sánh (%) |
|
Tổng |
487.282.925 |
424.885.843 |
14,69 |
|
máy móc thiết bị |
246.831.756 |
170.787.967 |
44,53 |
|
dược phẩm |
35.157.663 |
51.410.381 |
-31,61 |
|
sản phẩm hóa chất |
21.695.770 |
22.767.804 |
-4,71 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
19.758.201 |
15.580.816 |
26,81 |
|
linh kiện phụ tùng ô tô |
18.739.292 |
22.528.615 |
-16,82 |
|
hóa chất |
14.495.511 |
8.231.270 |
76,10 |
|
gỗ và sản phẩm gỗ |
10.586.980 |
6.717.961 |
57,59 |
|
sản phẩm từ sắt thép |
10.431.605 |
8.802.826 |
18,50 |
|
máy vi tính, sản phẩm đện tử |
9.885.037 |
7.409.654 |
33,41 |
|
thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
8.975.846 |
9.817.168 |
-8,57 |
Nguồn tin: VINANET
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn