|
Mặt hàng |
5 tháng 2017 |
5 tháng 2016 |
So sánh (%) |
|
Tổng |
2.628.170.995 |
2.430.698.864 |
8,12 |
|
điện thoại các loại và linh kiện |
732.978.421 |
733.112.928 |
-0,02 |
|
giày dép các loại |
394.133.727 |
297.137.542 |
32,64 |
|
Cà phê |
269.490.967 |
224.479.635 |
20,05 |
|
hàng dệt, may |
258.169.281 |
254.220.230 |
1,55 |
|
máy vi tính,sản phẩm điện tử và linh kiện |
188.606.602 |
173.419.859 |
8,76 |
|
máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
143.227.983 |
94.187.738 |
52,07 |
|
túi xách, ví, vali, mũ, ô dù |
71.300.071 |
55.582.525 |
28,28 |
|
Hàng thủy sản |
62.169.240 |
73.058.546 |
-14,90 |
|
gỗ và sản phẩm gỗ |
53.709.758 |
48.458.999 |
10,84 |
|
sản phẩm từ chất dẻo |
48.365.465 |
44.335.275 |
9,09 |
|
phương tiện vận tải và phụ tùng |
44.256.018 |
52.053.532 |
-14,98 |
|
sản phẩm từ sắt thép |
34.255.396 |
38.146.247 |
-10,20 |
|
hạt điều |
28.192.300 |
30.377.767 |
-7,19 |
|
hạt tiêu |
24.618.482 |
39.985.415 |
-38,43 |
|
cao su |
24.411.262 |
16.229.449 |
50,41 |
|
đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận |
23819272 |
15253186 |
56,16 |
|
sản phẩm từ cao su |
12.818.293 |
10.200.016 |
25,67 |
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
12.515.564 |
13.834.501 |
-9,53 |
|
nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
7.992.260 |
6.858.433 |
16,53 |
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
4.937.641 |
5.396.468 |
-8,50 |
|
máy ảnh, máy quay phim và linh kiện |
4.725.565 |
3.104.502 |
52,22 |
|
hàng rau quả |
4.711.717 |
4.916.200 |
-4,16 |
|
kim loại thường khác và sản phẩm |
4.395.429 |
2.494.094 |
76,23 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
3.912.680 |
5.118.827 |
-23,56 |
|
sản phẩm hóa chất |
2.403.882 |
1.804.273 |
33,23 |
|
đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
2.297.481 |
1.458.799 |
57,49 |
|
sắt thép các loại |
1.833.689 |
1.188.472 |
54,29 |
|
giấy và các sản phẩm từ giấy |
1.321.126 |
548.850 |
140,71 |
|
chè |
416.219 |
472.187 |
-11,85 |
Nguồn tin: VINANET
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn